épouser

ngoại động từ
  1. lấy (ai làm vợ, làm chồng), kết hôn với
    • épouser une étrangère
      kết hôn với một phụ nữ nước ngoài
  2. vừa vặn, khít với, sít với
    • Costume qui épouse sa taille
      bộ quần áo khít với thân hình
    • route qui épouse le cours sinueux de la rivière
      con đường theo sít dòng ngoằn ngoèo của con sông
  3. nhiệt tình theo
    • épouser les opinions d'un ami
      nhiệt tình theo ý kiến của bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan