étape

danh từ giống cái
  1. nơi trú quân; trạm nghỉ
    • Faire étape près d'une ville
      trú quân gần một thành phố
  2. đoạn đường, độ đường, chặng
    • Une longue étape
      một đoạn đường dài
    • Course par étapes
      cuộc chạy đua từng chặn
  3. giai đoạn, thời kỳ
    • Les étapes de la civilisation
      những giai đoạn của văn minh
  4. (từ , nghĩa ) thị trường; thương điếm
    • brûler les étapes
      đốt cháy giai đoạn
    • faire étape
      dừng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

étape
Le randonneur fait une étape près d'un ruisseau.