étonnant

tính từ
  1. lạ lùng, kỳ dị
    • Homme étonnant
      người kỳ dị
  2. cừ, tuyệt vời
    • Un film étonnant
      một phim tuyệt vời
danh từ giống đực
  1. cái lạ lùng, điều lạ lùng
    • L'étonnant est qu'il est venu
      điều lạ lùnganh ấy đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

étonnant
Un film étonnant a captivé toute la salle de cinéma.