đùm

  1. I đg. Bọc tạm buộc túm lại. Đùm xôi bằng chuối. lành đùm rách (tng.).
  2. II d. Bọc nhỏ được buộc túm lại. Một cơm nếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đùm"

đùm
Mẹ đùm xôi nếp bằng lá chuối.