đúng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phù hợp với sự thật, không sai lệch: Chỉ sự trùng khớp hoàn toàn với thực tế, chân lý hoặc nội dung gốc.
- Chính xác về số lượng hoặc thời gian: Chỉ một con số, lượng, hoặc thời điểm cụ thể, không hơn không kém.
- Phù hợp với yêu cầu, chuẩn mực khách quan: Chỉ sự phù hợp với quy luật, lẽ phải, hoặc cách thức được cho là chính xác.
- Tuân thủ quy tắc, quy định: Chỉ sự phù hợp với các nguyên tắc, luật lệ, hoặc thỏa thuận đã đặt ra.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Câu trả lời của anh ấy hoàn toàn đúng. (Phù hợp với sự thật/kiến thức chính xác.)
- Xe buýt đến đúng 7 giờ sáng. (Chính xác về thời gian.)
- Làm như thế là đúng. (Phù hợp với đạo lý, lẽ phải.)
- Anh phải viết cho đúng chính tả. (Tuân thủ quy tắc ngữ pháp, chính tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cho đúng": để được chính xác, để phù hợp.
- Phải kiểm tra lại cho đúng. (Phải kiểm tra để đảm bảo tính chính xác.)
"đúng là": dùng để nhấn mạnh, xác nhận một sự thật hoặc đặc điểm nào đó.
- Đúng là trời hôm nay rất lạnh. (Xác nhận đặc điểm thời tiết.)
"nói đúng": phát biểu chính xác, nói lên sự thật.
- Bạn nói đúng, chúng ta nên bắt đầu sớm hơn. (Đồng ý với nhận định chính xác của người khác.)
Biến thể và từ gần giống
Chính xác (tính từ): rất đúng, không sai sót, thường dùng cho số liệu, phép đo.
- Kết quả tính toán phải chính xác tuyệt đối.
Chuẩn (tính từ): đúng với tiêu chuẩn, mẫu mực đã định.
- Phát âm của cô ấy rất chuẩn.
Phải (tính từ): đúng về mặt đạo lý, lẽ phải (thường dùng cặp với "trái").
- Phân biệt rõ phải trái.
Từ đồng nghĩa
- Trúng: đúng vào mục tiêu, dự đoán thành công.
- Chuẩn xác: rất chính xác, đạt độ tin cậy cao.
Từ trái nghĩa
- Sai: không đúng, lệch lạc so với sự thật hoặc quy tắc.
- Trật: không trúng, không đúng (thường dùng cho thời gian, vị trí).
Thành ngữ liên quan
Đúng người đúng việc: người có năng lực phù hợp được giao đúng công việc phù hợp.
- Dự án thành công vì họ biết bố trí đúng người đúng việc.
Đúng lúc đúng chỗ: hành động phù hợp về cả thời điểm và địa điểm.
- Sự giúp đỡ của anh ấy đến đúng lúc đúng chỗ.
- t. 1 Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào. Khai đúng sự thật. Chép đúng nguyên văn. Đoán đúng. 2 Như con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nào. 6 giờ đúng. Tính đến nay vừa đúng một năm. Về đúng vào dịp Tết. 3 Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy. Đồng hồ chạy rất đúng. Đi đúng đường. Xử sự đúng. Phân biệt phải trái, đúng sai. 4 Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết đúng chính tả. Đúng quy cách. Đúng hẹn (đúng như đã hẹn).