chỉnh

  1. I t. trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo. Câu văn chỉnh. Câu đối rất chỉnh.
  2. II đg. 1 Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm. Chỉnh hướng. 2 (kng.). Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng. Bị cấp trên chỉnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chỉnh
Người thợ đồng hồ đang chỉnh lại những bánh răng nhỏ bên trong chiếc đồng hồ cổ.