nhằm

  1. I đg. 1 Hướng vào một cái đích nào đó. Nhằm thẳng mục tiêu bắn. Phê bình chung chung, không nhằm vào ai cả. 2 Hướng sự lựa chọn vào người nào đó. Nhằm vào người thật thà để lừa đảo. Đã nhằm được người thay mình. 3 Chọn đúng khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ. Nhằm lúc sơ hở. Nhằm đúng thời cơ.
  2. II t. (; ph.). Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.
  3. III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhằm
Anh nhằm mục tiêu và bắn mũi tên vào tâm bia.