đạc

  1. (arch.) trajet; parcours
  2. sonnaille (en bambou; qu'on attache au cou des bovidés)
  3. arpenter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

đạc
Người nông dân dùng cây đạc để đo thửa ruộng.