đan

  1. đg. Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm. Đan phên. Đan lưới. Áo len đan. Những đường đạn đan vào nhau làm thành tấm lưới lửa (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đan
Một người phụ nữ đan một chiếc khăn len màu đỏ.