cảnh

Học thuật
Thân thiện
cảnh

Một cây cảnh nhỏ được đặt trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm: Chỉ khung cảnh, quang cảnh thiên nhiên hay môi trường xung quanh có thể nhìn thấy được.
    • Sự việc diễn biến với những chi tiết liên quan, gợi phản ứng tâm tư: Chỉ một cảnh tượng, một sự việc đang diễn ra với đầy đủ chi tiết ý nghĩa.
    • Tình trạng, thực trạng, tình cảnh: Chỉ hoàn cảnh, điều kiện sống hoặc trạng thái tồn tại cụ thể.
    • Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim: Chỉ một đoạn phim, một khung hình liên tục trong điện ảnh hoặc nhiếp ảnh.
    • Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi: Chỉ một phân đoạn trong kịch bản sân khấu.
    • Cái để ngắm, để giải trí: Chỉ vật trang trí, vật nuôi hoặc cây cối được tạo dáng để thưởng ngoạn.
  2. Tính từ:

    • Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí: Dùng để miêu tả những thứ được nuôi trồng, chăm sóc với mục đích làm đẹp, trang trí.
  3. Danh từ (nghĩa chuyên biệt):

    • Một loại nhạc cụ của thầy cúng: Gồm một thanh la nhỏ gắn vào vòng kim loại cán cầm, dùng trong nghi lễ.
  4. Tính từ (thuộc giải phẫu):

    • cổ: Thuộc về vùng cổ (như trong "động mạch cảnh").
dụ sử dụng
  • Danh từ (quang cảnh):

    • Cảnh hoàng hôn trên biển thật nên thơ.
    • Từ đỉnh núi, du khách có thể phóng tầm mắt ngắm toàn cảnh thành phố.
  • Danh từ (cảnh tượng, sự việc):

    • Cảnh gia đình sum họp ngày Tết khiến lòng tôi ấm áp.
    • Anh ấy chứng kiến cảnh tai nạn ngay trước mắt.
  • Danh từ (tình cảnh):

    • Gia đình họ lâm vào cảnh khó khăn sau trận bão.
    • Cảnh nước mất nhà tan nỗi đau của cả dân tộc.
  • Danh từ (trong điện ảnh/kịch):

    • Đạo diễn yêu cầu quay lại cảnh này diễn xuất chưa tốt.
    • Vở kịch ba hồi, mỗi hồi gồm hai cảnh.
  • Danh từ/Tính từ (vật trang trí):

    • Ông cụ dành cả buổi sáng để tưới cây cảnh trong vườn.
    • Chiếc bình cổ này được đặt trong phòng khách làm cảnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảnh giác": (Từ ghép) Trạng thái đề phòng, chú ý để khỏi bị tấn công bất ngờ.

    • Người dân được khuyến cáo phải luôn cảnh giác với những chiêu trò lừa đảo.
  • "Cảnh huống": (Từ ghép) Tình thế, hoàn cảnh cụ thể xảy ra.

    • Trong cảnh huống nguy cấp ấy, anh ấy đã giữ được bình tĩnh.
  • "Cảnh ngộ": (Từ ghép) Hoàn cảnh éo le, trớ trêu trong cuộc sống.

    • Câu chuyện kể về cảnh ngộ của một người phụ nữ bất hạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh vật (dt): Chỉ chung những thuộc về thiên nhiên tạo thành một khung cảnh (như cây cối, núi non, sông nước).
  • Cảnh sắc (dt): Vẻ đẹp của cảnh vật, thường mang tính thẩm mỹ.
  • Cảnh quan (dt): Toàn bộ các yếu tố tự nhiên nhân tạo cấu thành một không gian nhất định, thường dùng trong quy hoạch, kiến trúc.
  • Cảnh phim (dt): Một đoạn phim hoàn chỉnh, thường diễn ramột bối cảnh liên tục.
Từ đồng nghĩa
  • Phong cảnh: Cảnh sắc thiên nhiên (thường đẹp).
  • Quang cảnh: Toàn bộ những mắt nhìn thấy được trong một không gian.
  • Tình cảnh: Hoàn cảnh, tình thế (thường khó khăn).
  • Hiện trường: Nơi xảy ra sự việc, vụ việc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu": (Thơ Nguyễn Du) Ý nói tâm trạng buồn thì nhìn cảnh vật nào cũng thấy nhuốm màu sầu thảm.
  • "Người buồn cảnh vui đâu bao giờ": Tâm trạng con người quyết định cách cảm nhận về cảnh vật xung quanh.
  • "Đổi cảnh đổi thay": Thay đổi hoàn cảnh, môi trường sống.
cảnh

Một cây cảnh nhỏ được đặt trên bàn làm việc.

  1. 1 dt. 1. Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm: Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (HXHương) 2. Sự việc diễn biến với những chi tiết liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm: Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (K) 3. Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh: Cảnh nước mất, nhà tan (PhVĐồng) 4. Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim: Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm 5. Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi: Cảnh Thị Mầu lên chùa 6. Cái để ngắm, để giải trí: Uốn cây thế làm cảnh. // tt. Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí: Vườn cảnh; Cây cảnh.
  2. 2 dt. Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, cán để cầm: Ngày ngày tiu, cảnh chập cheng lên đồng (-mỡ).
  3. 3 tt. (H. cảnh: phía trước cổ) ở cổ: Động mạch cảnh.