ắc

  1. (vulg.) gavé, bourré
    • ắc đến cổ
      gavé jusqu'au cou

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ắc
Một cậu bé đang ngồi trước bàn ăn với cái bụng tròn căng sau khi đã ăn ắc đến cổ.