ổn

Học thuật
Thân thiện
ổn

Mọi việc đã ổn và mọi người vui vẻ trở lại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ổn định, yên ổn, không trở ngại hay xáo trộn: Trạng thái mọi việc diễn ra suôn sẻ, êm đẹp, không vấn đề .
    • Đã được sắp xếp, giải quyết ổn thỏa: Chỉ việc đã được dàn xếp, thống nhất, không còn phải bàn cãi hay lo lắng.
    • Chắc chắn, vững vàng: Trạng thái không bị lung lay, dao động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mọi việc đã ổn cả rồi, anh đừng lo. (Mọi việc đã được giải quyết ổn thỏa rồi, anh đừng lo lắng.)
    • Tình hình sức khỏe của bệnh nhân hiện tại rất ổn. (Tình hình sức khỏe của bệnh nhân hiện tại rất ổn định.)
    • Cứ làm thế này ổn. (Cứ làm như vậy được, ổn thỏa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ổn rồi": Một cách nói thông dụng để thông báo việc đó đã xong, đã được giải quyết, hoặc để trấn an người khác.

    • A: "Cần tôi giúp không?" - B: "Không, ổn rồi." (A: "Cần tôi giúp không?" - B: "Không, xong rồi / ổn cả rồi.")
  • "Ổn không?" / " ổn không?": Dùng để hỏi thăm về tình trạng, sự ổn định hoặc để xin sự đồng ý.

    • Dọn như thế này ổn không? (Dọn dẹp như thế này đã được chưa / đã ổn chưa?)
Biến thể từ gần giống
  • Ổn định (tính từ): Vững vàng, không thay đổi, không bị dao động.

    • Tình hình chính trị ổn định. (Tình hình chính trị vững vàng, không biến động.)
  • Ổn thỏa (tính từ): Được giải quyết một cách thỏa đáng, làm hài lòng các bên.

    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận ổn thỏa. (Hai bên đã đạt được thỏa thuận thỏa đáng.)
  • Ôn ổn (tính từ - từ láy, nghĩa nhẹ hơn): Khá ổn, tương đối yên ổn.

    • Cuộc sống nơi đây khá ôn ổn. (Cuộc sống nơi đây khá yên ổn, bình lặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bình thường: Ở trạng thái thông thường, không đặc biệt (có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh).
  • Yên ổn: Yên ổn, không loạn lạc, phiền phức.
  • Suôn sẻ: Diễn ra thuận lợi, không gặp trở ngại.
Từ trái nghĩa
  • Bất ổn: Không ổn định, nhiều vấn đề, rối ren.
  • Rắc rối: nhiều vướng mắc, khó khăn phức tạp.
  • Trục trặc: Gặp sự cố, hỏng hóc, không vận hành trơn tru.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Ổn như vại": (Thành ngữ, cách nói von) Rất ổn định, vững chắc, không lo cả.

    • Cứ yên tâm, mọi thứ ổn như vại. (Cứ yên tâm, mọi thứ rất vững chắc, ổn định.)
  • "Đâu vào đấy / Vào guồng ổn": Chỉ mọi việc đã được sắp xếp trật tự, vận hành trơn tru.

    • Công việc mới đã dần đâu vào đấy. (Công việc mới đã dần ổn định vào guồng.)
ổn

Mọi việc đã ổn và mọi người vui vẻ trở lại.

  1. t. Êm thuận, không vướng mắc : Chuyện xích mích dàn xếp đã ổn.