Học thuật
Thân thiện
ở

Họ sống ở một ngôi nhà nhỏ gần công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sống tại, trú tại một nơi nào đó: Chỉ việc nơi trú, sinh sống thường xuyên tại một địa điểm.
    • mặt, hiện diện tại một nơi nào đó: Chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của người/vật tại một thời điểm cụ thể.
    • Lưu lại, không rời đi: Chỉ hành động dừng chân, tiếp tục hiện diện tại một nơi.
    • cách sống, cách cư xử: Chỉ lối sống, phẩm hạnh hoặc cách đối nhân xử thế trong cuộc sống.
    • Làm công việc giúp việc nhà: Chỉ việc đi làm thuê, phục vụ trong nhà của người khác.
  2. Liên từ / Giới từ:

    • Chỉ địa điểm, vị trí: Dùng để xác định nơi chốn, địa điểm diễn ra sự việc, hành động hoặc nơi tồn tại của sự vật.
    • Chỉ nguồn gốc, xuất xứ: Dùng để chỉ điểm bắt đầu, nơi khởi nguồn hoặc nơi lấy ra một thứ đó.
    • Chỉ nguyên nhân, trách nhiệm thuộc về: Dùng để xác định người hoặc vật nguyên nhân, chủ thể chịu trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Gia đình tôi Nội đã ba đời. (Chỉ nơi trú)
    • Chìa khóa trên bàn. (Chỉ vị trí hiện tại)
    • Mời bạn lại chơi thêm vài ngày nữa. (Chỉ sự lưu lại)
    • Cụ ấy rất nhân hậu, ai cũng quý. (Chỉ cách sống, cư xử)
    • ấy từng đi cho một gia đình giàu có. (Chỉ việc làm giúp việc)
  • Liên từ / Giới từ:

    • Chúng tôi gặp nhau công viên. (Chỉ địa điểm)
    • Tôi mua quyển sách này hiệu sách . (Chỉ nơi xuất phát của hành động 'mua')
    • Lỗi hoàn toàn anh. (Chỉ trách nhiệm thuộc về)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở đâu": Dùng để hỏi về địa điểm, vị trí.
    • Nhà bạn đâu?
  • "ở với": Sống cùng, chung sống với ai.
    • nội với gia đình tôi.
  • "ở không": Ở nhà, không đi làm công việc (thường dành cho phụ nữ).
    • Sau khi sinh con, chị ấy tạm thời ở không để chăm .
Biến thể từ gần giống
  • trú (đgt): Sống tại một nơi (từ Hán Việt, trang trọng hơn).
  • Sinh sống (đgt): Sống (nhấn mạnh hoạt động mưu sinh, cuộc sống).
  • Tại (lt): Tại, ở (thường dùng trong văn viết hoặc để chỉ địa điểm chính xác).
    • Cuộc họp diễn ra tại trụ sở chính.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa trú): Sống, ngụ, định cư.
  • Giới từ (chỉ địa điểm): Tại, trong, trên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • lại: Tiếp tục hiện diện, không rời đi.
    • ấy quyết định lại công ty thêm một năm.
  • / ở bẩn: Sống hoặc để mình trong tình trạng không sạch sẽ.
    • Căn phòng anh ta lắm.
  • Ở riêng: Sống tách biệt, gia đình nhà cửa riêng (thường sau khi lập gia đình).
    • Vợ chồng trẻ muốn ra ở riêng.
Thành ngữ liên quan
  • hiền gặp lành: Người sống hiền lành, tốt bụng thì sẽ gặp điều tốt lành (khuyên răn đạo đức).
  • bầu thì tròn, ở ống thì dài: Con người chịu ảnh hưởng, thích nghi với môi trường hoàn cảnh sống.
  • Kẻngười đi: Chỉ sự chia ly, kẻlại người ra đi.
ở

Họ sống ở một ngôi nhà nhỏ gần công viên.

  1. I. đgt. 1. Sốngnơi nào: Bố mẹquê Hai anh chị đềucùng làng. 2. mặt nơi nào: Hôm qua tôinhà Giờ thì đangngoài của hàng. 3. Lưu lại, không rời đi đâu: Mời mãi anh ấy khônglại kẻngười đi. 4. Cung cách, lối sống, cách cư xử sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày: ở sao cho người ta thươnghiền gặp lành ông ấysạch thế. 5. Làm thuê tại nhà của chủ: đicon ở. II. lt. Thuộc vị trí, địa điểm nào: họphai trường Đại hội viên tổ chứctrụ sở uỷ ban Nhà dựngsườn đồi.