1. I. đgt. 1. Sốngnơi nào: Bố mẹquê Hai anh chị đềucùng làng. 2. mặt nơi nào: Hôm qua tôinhà Giờ thì đangngoài của hàng. 3. Lưu lại, không rời đi đâu: Mời mãi anh ấy khônglại kẻngười đi. 4. Cung cách, lối sống, cách cư xử sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày: ở sao cho người ta thươnghiền gặp lành ông ấysạch thế. 5. Làm thuê tại nhà của chủ: đicon ở. II. lt. Thuộc vị trí, địa điểm nào: họphai trường Đại hội viên tổ chứctrụ sở uỷ ban Nhà dựngsườn đồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ở
Họ sống ở một ngôi nhà nhỏ gần công viên.