hủi

  1. dt 1. Bệnh phong (): Mắc bệnh hủi 2. Người mắc bệnh phong (): Lủi thủi như hủi đi chợ trưa (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hủi
Một người mắc bệnh hủi sống tách biệt trong một túp lều nhỏ.