ức

  1. 1 dt. 1.Phần ngực, ngayxương mỏ ác của người. 2. Ngực của chim thú nói chung: bắn trúng ức con chim.
  2. 2 dt., , id. Số đếm bằng mười vạn.
  3. 3 đgt. Tức tối lắm đành phải nén chịu, không làm được: ức tận cổ đành chịu tay oan ức uất ức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ức"

ức
Một con chim đang rỉa lông trên ức của nó.