imiter

ngoại động từ
  1. bắt chước, mô phỏng
    • Imiter ses camarades
      bắt chước bạn
  2. noi theo
    • Imiter ses ancêtres
      noi theo tổ tiên
  3. tựa như
    • Le cuivre doré imite l'or
      đồng mạ vàng trông tựa vàng thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "imiter"

imiter
Un enfant essaie d'imiter le chant d'un oiseau.