Chàm

  1. dt. 1. Loài cây thuộc họ đậu, hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm: Cây chàm sốngmiền thượng du 2. Nước nhuộm chế bằng chàm: Mặt như chàm đổ (tng). // tt. màu lam sẫm: áo chàm; Vết chàmmặt.
  2. 2 dt. Thứ bệnh lở mặt trẻ con: Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.
  3. 3 đgt. Xăm mình (): Họ chàmngực một cái mặt hổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan