chăm

  1. I t. (hay đg.). sự chú ý thường xuyên để làm công việc có ích một cách đều đặn. Chăm học, chăm làm. Chăm việc đồng áng.
  2. II đg. Trông nom, săn sóc thường xuyên. con. Chăm đàn gia súc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chăm
Chị ấy rất chăm tưới cây trong vườn.