chòm

  1. 1 dt. Tập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau: chòm cây chòm râu bạc phơ.
  2. 2 dt. Xóm nhỏ: người cùng chòm chòm trên xóm dưới (tng.) bà con chòm xóm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chòm"

chòm
Chòm cây xanh mọc trên đỉnh đồi.