Coiffé

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đội , chít khăn: Mô tả trạng thái một người đang đội , khăn hoặc vật che đầu.
    • đầu tóc chải chuốt: Mô tả mái tóc được chăm sóc, tạo kiểu gọn gàng đẹp đẽ.
    • (Trong thành ngữ): Dùng trong một số cụm từ cố định để diễn đạt ý nghĩa đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est toujours bien coiffée pour aller au travail. ( ấy luôn mái tóc chải chuốt gọn gàng để đi làm.)
    • Sur la vieille photo, tous les hommes sont coiffés d'un chapeau. (Trong bức ảnh , tất cả những người đàn ông đều đội .)
    • La statue était coiffée d'une couronne de laurier. (Bức tượng được đội một vòng nguyệt quế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "êtrecoiffé" (thành ngữ): sinh ra đã số may mắn, gặp may mắn từ khi lọt lòng.

    • Il a gagné à la loterie dès sa première tentative, on dirait qu'il estcoiffé ! (Anh ta trúng xổ số ngay lần đầu tiên thử, trông như thể anh ta sinh ra đã số may vậy!)
  • "chèvre coiffée" (thành ngữ, ): dùng để chỉ một người phụ nữ rất xấu (cách diễn đạt , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).

Biến thể từ gần giống
  • Coiffer (động từ): chải, cắt, làm tóc cho ai; đội () lên đầu.

    • Elle va se faire coiffer chez le coiffeur. ( ấy đi làm tóctiệm.)
  • Coiffeur / Coiffeuse (danh từ): thợ làm tóc.

  • Coiffure (danh từ): kiểu tóc, nghề làm tóc.
Từ đồng nghĩa
  • Paré (adj): được trang điểm, ăn mặc chỉnh tề (có thể bao hàm ý về đầu tóc).
  • Bien peigné (adj): được chải tóc gọn gàng.
Từ trái nghĩa
  • Décoiffé (adj): đầu tóc rối bù, không chải chuốt.
  • Échevelé (adj): tóc bay rối, xõa tung.
tính từ
  1. đội , chít khăn
  2. đầu tóc chải chuốt
    • chèvre coiffée
      người đàn bà xấu quá
    • êtrecoiffé
      số may