coiffer

ngoại động từ
  1. đội
    • Coiffer un enfant d'un chapeau
      đội cho em bé
  2. đội số...
    • Je coiffe du 57
      tôi đội số 57
  3. trùm lên, đặttrên
    • La neige coiffe les collines
      tuyết phủ trùm lên ngọn đồi
  4. sửa tóc cho, chải tóc cho
    • Coiffer une femme
      sửa tóc cho một phụ nữ
  5. hơn một đầu (khi về đích trong cuộc thi)
  6. đứng đầu
    • Ce directeur coiffe les services commerciaux
      vị giám đốc này đứng đầu các cơ quan thương vụ
    • coiffer sainte Catherine
      ế chồng, quá lứa (con gái trên 25 tuổi)
    • coiffer son mari
      (thân mật) lừa chồng, ngoại tình
    • coiffer un objectif
      (quân sự) bắn trúng mục tiêu; chiếm được mục tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coiffer"