gaffe

/gæf/
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) sào móc
  2. (thân mật) điều tầm bậy; điều hớ; lời nói hớ
    • faire gaffe
      (thông tục) coi chừng, cảnh giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gaffe"

Từ có nhắc đến "gaffe"

gaffe
On fait une gaffe en renversant son verre d'eau.