Coiffé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có đội mũ, có chít khăn: Mô tả trạng thái một người đang đội mũ, khăn hoặc vật che đầu.
- Có đầu tóc chải chuốt: Mô tả mái tóc được chăm sóc, tạo kiểu gọn gàng và đẹp đẽ.
- (Trong thành ngữ): Dùng trong một số cụm từ cố định để diễn đạt ý nghĩa đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Elle est toujours bien coiffée pour aller au travail. (Cô ấy luôn có mái tóc chải chuốt gọn gàng để đi làm.)
- Sur la vieille photo, tous les hommes sont coiffés d'un chapeau. (Trong bức ảnh cũ, tất cả những người đàn ông đều đội mũ.)
- La statue était coiffée d'une couronne de laurier. (Bức tượng được đội một vòng nguyệt quế.)
Các cách sử dụng nâng cao
"être né coiffé" (thành ngữ): sinh ra đã có số may mắn, gặp may mắn từ khi lọt lòng.
- Il a gagné à la loterie dès sa première tentative, on dirait qu'il est né coiffé ! (Anh ta trúng xổ số ngay lần đầu tiên thử, trông như thể anh ta sinh ra đã có số may vậy!)
"chèvre coiffée" (thành ngữ, cũ): dùng để chỉ một người phụ nữ rất xấu (cách diễn đạt cũ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
Biến thể và từ gần giống
Coiffer (động từ): chải, cắt, làm tóc cho ai; đội (mũ) lên đầu.
- Elle va se faire coiffer chez le coiffeur. (Cô ấy đi làm tóc ở tiệm.)
Coiffeur / Coiffeuse (danh từ): thợ làm tóc.
- Coiffure (danh từ): kiểu tóc, nghề làm tóc.
Từ đồng nghĩa
- Paré (adj): được trang điểm, ăn mặc chỉnh tề (có thể bao hàm ý về đầu tóc).
- Bien peigné (adj): được chải tóc gọn gàng.
Từ trái nghĩa
- Décoiffé (adj): đầu tóc rối bù, không chải chuốt.
- Échevelé (adj): tóc bay rối, xõa tung.
tính từ
- có đội mũ, có chít khăn
- có đầu tóc chải chuốt
- chèvre coifféengười đàn bà xấu quá
- être né coiffécó số may