Commons

/'kɔmənz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Dân chúng, những người bình dân: Chỉ tầng lớp xã hội không thuộc giới quý tộc hoặc tăng lữ.
    • Đồ ăn ăn chung; bữa ăn chung: Chỉ thức ăn được cung cấp chung cho một nhóm người, đặc biệt trong các trường đại học truyền thống.
    • Khẩu phần ăn hằng ngày theo giá quy định: Một bữa ăn được cung cấp với mức giá cố định, thường trong các trường đại học như Oxford Cambridge.
dụ sử dụng
  • Danh từ (số nhiều):
    • The House of Commons is the elected chamber of the UK Parliament. (Hạ viện viện được bầu cử của Nghị viện Anh.)
    • In the old college, students gathered in the hall for commons. (Ở trường đại học , sinh viên tụ tập trong hội trường cho bữa ăn chung.)
    • The rights of the commons were an important issue in history. (Quyền lợi của dân chúng một vấn đề quan trọng trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Commons" (viết hoa): Thường dùng để chỉ Hạ viện (House of Commons) trong hệ thống nghị viện của Vương quốc Anh một số quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung.

    • The Prime Minister addressed the Commons yesterday. (Thủ tướng đã phát biểu tại Hạ viện ngày hôm qua.)
  • "Tragedy of the commons": Một khái niệm trong kinh tế học khoa học môi trường, mô tả tình huống khi các cá nhân hành động lợi ích riêng làm cạn kiệt nguồn tài nguyên chung.

    • Overfishing is a classic example of the tragedy of the commons. (Đánh bắt quá mức một dụ điển hình của thảm kịch tài nguyên công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Common (adj): chung, phổ biến, thông thường.
    • This is a common problem. (Đây một vấn đề phổ biến.)
  • Commoner (n): người bình dân (không thuộc tầng lớp quý tộc).
    • He was a commoner who rose to great power. (Ông ấy một người bình dân đã vươn lên nắm quyền lực lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Common people: dân thường.
  • Commonality: tầng lớp bình dân.
  • The populace: quần chúng nhân dân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng trực tiếp với 'commons' đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Short commons: Bữa ăn thiếu thốn, khẩu phần ăn ít ỏi.
    • During the siege, the defenders were on short commons. (Trong thời gian bị vây hãm, những người phòng thủ chỉ bữa ăn thiếu thốn.)
danh từ số nhiều
  1. dân chúng, những người bình dân
  2. đồ ăn ăn chung; bàn ăn chung
  3. khẩu phần ăn hằng ngày theo giá qui định (đại học Ôc-phớt Căm-brít)
  4. thức ăn hằng ngày