DDS

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bằng tiến sĩ về phẫu thuật chỉnh hình răng: "DDS" từ viết tắt của "Doctor of Dental Surgery", một học vị chuyên môn cao trong lĩnh vực nha khoa, đặc biệt phẫu thuật chỉnh hình răng. Người bằng này bác sĩ nha khoa đã hoàn thành chương trình đào tạo sau đại học chuyên sâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After six years of study, she earned her DDS. (Sau sáu năm học, ấy đã nhận được bằng tiến sĩ về phẫu thuật chỉnh hình răng.)
    • You should see a dentist with a DDS for that complex procedure. (Bạn nên gặp một nha sĩ bằng tiến sĩ về phẫu thuật chỉnh hình răng cho thủ thuật phức tạp đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "DDS degree": bằng cấp DDS.
    • He is pursuing a DDS degree at the university. (Anh ấy đang theo học để lấy bằng tiến sĩ về phẫu thuật chỉnh hình răng tại trường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • DMD (Doctor of Dental Medicine): Tiến sĩ Y khoa Nha khoa. Đây một học vị tương đương với DDS ở nhiều quốc gia, mặc dù tên gọi khác nhau.
    • Both DDS and DMD are doctoral degrees for dentists. (Cả DDS DMD đều bằng tiến sĩ dành cho nha sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dental doctorate: bằng tiến sĩ nha khoa.
  • Doctor of Dental Surgery: tiến sĩ phẫu thuật nha khoa (cụm từ đầy đủ của DDS).
Noun
  1. bằng tiến sỹ về phẫu thuật chỉnh hình răng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "DDS"