Ekman

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một nhà khoa học: "Ekman" họ của Vagn Walfrid Ekman, một nhà hải dương học nhà vật lý học người Thụy Điển nổi tiếng.
    • Thuật ngữ trong hải dương học: Tên ông được dùng để đặt cho các khái niệm khoa học như "lớp Ekman", "xoáy Ekman" "dòng chảy Ekman", mô tả ảnh hưởng của gió hiệu ứng Coriolis lên chuyển động của nước biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ekman made significant contributions to physical oceanography. (Ekman đã những đóng góp quan trọng cho ngành hải dương học vật .)
    • The Ekman spiral describes how ocean currents change with depth. (Xoáy Ekman mô tả cách các dòng hải lưu thay đổi theo độ sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ekman layer" (Lớp Ekman): Lớp nước trên cùng của đại dương, nơi chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió lực Coriolis.

    • The transport of water occurs within the Ekman layer. (Sự vận chuyển nước xảy ra bên trong lớp Ekman.)
  • "Ekman transport" (Vận chuyển Ekman): Hiện tượng nước bị đẩy sang một góc (thường 90 độ) so với hướng gió do hiệu ứng Coriolis.

    • Ekman transport is responsible for coastal upwelling. (Vận chuyển Ekman nguyên nhân gây ra hiện tượng nước trồivùng duyên hải.)
Biến thể từ liên quan
  • Ekman spiral (n): Xoáy Ekman - mô hình lý thuyết về sự thay đổi hướng tốc độ dòng chảy theo độ sâu.
  • Ekman number (n): Số Ekman - một đại lượng không thứ nguyên trong động lực học chất lỏng, biểu thị tỷ lệ giữa lực ma sát lực Coriolis.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà hải dương học: oceanographer.
  • Nhà vật lý học biển: marine physicist.
Thông tin bổ sung
  • Bối cảnh lịch sử: Vagn Walfrid Ekman (1874-1954) đã phát triển lý thuyết của mình khi nghiên cứu về chuyển động của băng trôi do nhà thám hiểm Fridtjof Nansen quan sát được. Công trình của ông nền tảng cho sự hiểu biết hiện đại về động lực học đại dương.
Noun
  1. nhà hải dương học người Thụy Điển, người công nhận vai trò của hiệu ứng Coriolis trên các dòng hải lưu (1874-1954)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống