Elector
/i'lektə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cử tri, người bỏ phiếu: Một công dân có quyền hợp pháp để bầu cử trong một cuộc bầu cử chính trị.
- Tuyển hầu (lịch sử): Một trong số các hoàng thân của Đức có đặc quyền bầu cử Hoàng đế La Mã Thần thánh mới.
- Đại cử tri (Mỹ): Một thành viên của Đại hội Đại cử tri Hoa Kỳ, cơ quan chính thức bầu Tổng thống và Phó Tổng thống.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (cử tri):
- Every registered elector should vote in the upcoming election. (Mọi cử tri đã đăng ký nên đi bầu trong cuộc bầu cử sắp tới.)
- The candidate spoke directly to the electors in her district. (Ứng cử viên đã nói chuyện trực tiếp với các cử tri trong khu vực của bà.)
Danh từ (tuyển hầu - lịch sử):
- The Elector of Brandenburg was a powerful figure in the Holy Roman Empire. (Tuyển hầu xứ Brandenburg là một nhân vật quyền lực trong Đế chế La Mã Thần thánh.)
Danh từ (đại cử tri - Mỹ):
- The electors will meet in their state capitals to cast their votes for President. (Các đại cử tri sẽ họp tại thủ phủ bang của họ để bỏ phiếu bầu Tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faithless elector" (Mỹ): Một đại cử tri không bỏ phiếu theo kết quả phổ thông đầu phiếu của bang họ đại diện.
- A faithless elector can vote for a candidate other than the one they pledged to support. (Một đại cử tri bất tín có thể bỏ phiếu cho một ứng viên khác với người mà họ đã cam kết ủng hộ.)
Biến thể và từ gần giống
Electoral (adj): thuộc về bầu cử hoặc cử tri.
- The electoral system is designed to be fair. (Hệ thống bầu cử được thiết kế để công bằng.)
Electorate (n): toàn bộ cử tri; khu vực bầu cử.
- The politician addressed the concerns of the entire electorate. (Chính trị gia đã giải quyết mối quan tâm của toàn bộ cử tri.)
Từ đồng nghĩa
- Voter: người bỏ phiếu, cử tri (nghĩa phổ biến hiện đại).
- Constituent: cử tri trong một khu vực bầu cử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "elector")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "elector")
tính từ
- cử tri, người bỏ phiếu
- (sử học), Đức tuyển hầu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống)