farad

/'færəd/
Học thuật
Thân thiện
farad

Un étudiant mesure la capacité d'un condensateur en farads.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Fara: Một đơn vị đo điện dung trong hệ đo lường quốc tế (SI). điện dung của một tụ điện khi được tích điện với hiệu điện thế một vôn thì tích lũy được điện tích một culông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le farad est une unité de capacité électrique. (Fara là một đơn vị đo điện dung.)
    • Ce condensateur a une capacité de 10 microfarads. (Tụ điện này điện dung 10 microfara.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ordre de grandeur du farad": Bậc độ lớn của fara.
    • Le farad est une unité très grande pour la plupart des applications pratiques. (Fara là một đơn vị rất lớn đối với hầu hết các ứng dụng thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Microfarad (n): Microfara (µF), một đơn vị bằng một phần triệu fara.
  • Picofarad (n): Picofara (pF), một đơn vị bằng một phần nghìn tỷ fara.
  • Nanofarad (n): Nanofara (nF), một đơn vị bằng một phần tỷ fara.
Từ đồng nghĩa
  • Unité de capacité: Đơn vị điện dung. (Đâymột nhóm từ mô tả chức năng, không phải từ đơn đồng nghĩa trực tiếp.)
Thông tin bổ sung
  • Từ này được đặt theo tên của nhà vậtngười Anh Michael Faraday.
  • Trong thực tế, các ước số như microfarad (µF) hay picofarad (pF) được sử dụng phổ biến hơn giá trị một fara là rất lớn.
farad

Un étudiant mesure la capacité d'un condensateur en farads.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) fara