fard

danh từ giống đực
  1. phấn (đánh mặt)
  2. (nghĩa bóng, từ , nghĩa ) vẻ hoa mỹ bề ngoài
    • piquer un fard
      (thân mật) đỏ mặt lên ( thẹn, giận...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fard"

fard
Une actrice applique du fard sur ses joues avant la représentation.