Flanc

danh từ giống đực
  1. cạnh sườn, mạng mỡ
    • Flanc droit
      cạnh sườn bên phải
  2. sườn, cánh, mạn
    • Le flanc d'une montagne
      sườn núi
    • Le flanc d'un navire
      mạn tàu
    • Le flanc droit d'une troupe
      sườn phải của một đạo quân
    • à flanc de
      trên sườn của
    • être sur le flanc
      phải nằm ốm
    • prêter le flanc
      (quân sự) để hở sườn
    • se battre les flancs
      xem battre
    • tirer au flanc
      (thông tục) trốn nhiệm vụ
    • Flan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "Flanc"