mạn

  1. (hàng hải) flanc
    • Mạn thuyền
      flanc d'une jonque
    • mạn phải
      tribord;
    • mạn trái
      bâbord;région
    • Mạn ngược
      haute région;
    • Mạn biển
      région maritime;xem chè mạn;xem mạn phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mạn
Người ngư dân đứng trên mạn thuyền kéo lưới.