hàm

Học thuật
Thân thiện
hàm

Hàm dưới của anh ấy di chuyển khi anh ấy nhai thức ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần xương mặt răng: Chỉ phần xương cấu tạo nên miệng, nơi chứa răng, thường được chia thành hàm trên hàm dưới.
    • Chức vị, danh hiệu (cổ, trang trọng): Dùng để chỉ một chức tước, phẩm hàm hoặc danh hiệu được phong tặng, thường mang tính danh dự.
  2. Động từ (từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói hiện đại):

    • Chứa đựng, bao hàm: Có nghĩabao gồm, chứa đựng bên trong một cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phần xương):

    • ấy bị đau xương hàm sau tai nạn. ( ấy bị đau xương hàm sau tai nạn.)
    • Hàm dưới của anh ấy cử động khi nhai. (Hàm dưới của anh ấy cử động khi nhai.)
  • Danh từ (nghĩa chức vị):

    • Ông ấy được phong tặng một chức hàm cao trong triều đình xưa. (Ông ấy được phong tặng một chức hàm cao trong triều đình xưa.)
    • Danh hiệu đó chỉ hàm hão, không thực quyền. (Danh hiệu đó chỉ hàm hão, không thực quyền.)
  • Động từ (nghĩa bao hàm):

    • Câu nói đó hàm chứa một ý nghĩa sâu xa. (Câu nói đó hàm chứa một ý nghĩa sâu xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàm hồ": (tính từ) chỉ sự cẩu thả, qua loa, không chắc chắn.

    • Lập luận của anh ta rất hàm hồ, không căn cứ. (Lập luận của anh ta rất hàm hồ, không căn cứ.)
  • "hàm ơn": (động từ) mang lòng biết ơn.

    • Chúng tôicùng hàm ơn sự giúp đỡ của ông. (Chúng tôicùng hàm ơn sự giúp đỡ của ông.)
  • "hàm oan": (động từ) chịu oan ức, mang nỗi oan trong lòng.

    • Người hàm oan nhiều năm trời. (Người hàm oan nhiều năm trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Hàm số (danh từ, toán học): Một khái niệm toán học biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.

    • Đồ thị của hàm số bậc hai một đường parabol. (Đồ thị của hàm số bậc hai một đường parabol.)
  • Hàm súc (tính từ): đọng, chứa đựng nhiều ý nghĩa trong hình thức ngắn gọn.

    • Bài thơ lời văn hàm súc. (Bài thơ lời văn hàm súc.)
  • Hàm răng (danh từ): Toàn bộ răng trên cung hàm.

    • một hàm răng trắng đều. ( một hàm răng trắng đều.)
Từ đồng nghĩa
  • Quai hàm (danh từ): Từ đồng nghĩa với "hàm" (nghĩa phần xương).
  • Chức tước, danh hiệu (danh từ): Từ đồng nghĩa với "hàm" (nghĩa chức vị).
  • Bao gồm, chứa đựng (động từ): Từ đồng nghĩa với "hàm" (nghĩa động từ).
Thành ngữ liên quan
  • Tay làm hàm nhai: Thành ngữ chỉ việc tự lao động để miếng ăn, tự lực cánh sinh.

    • Ông ấy sống theo phương châm "tay làm hàm nhai", không dựa dẫm ai. (Ông ấy sống theo phương châm "tay làm hàm nhai", không dựa dẫm ai.)
  • Hàm nghiến: Chỉ sự tức giận đến mức nghiến chặt răng lại.

    • Nghe tin đó, anh ta tức giận đến hàm nghiến. (Nghe tin đó, anh ta tức giận đến hàm nghiến.)
hàm

Hàm dưới của anh ấy di chuyển khi anh ấy nhai thức ăn.

  1. dt Phần xương mặt răng: Hàm dưới; Hàm trên; Xương hàm; Tay làm hàm nhai (tng).