heu

thán từ
  1. ơ! (chỉ sự hoài nghi)
    • Heu! je ne sais pas trop ce que cela vaut
      ơ! tôi chẳng biết cái đó đáng giá bao nhiêu
  2. ờ ờ! (chỉ sự do dự)
    • Faut-il y aller, heu! heu!
      nên đi đến đấy không? ờ ờ!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

heu
Heu, je ne suis pas sûr de comprendre.