heu

Học thuật
Thân thiện
heu

Heu, je ne suis pas sûr de comprendre.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Ơ!: Dùng để biểu thị sự hoài nghi, ngờ vực về điều đó.
    • Ờ ờ!: Dùng để biểu thị sự do dự, chần chừ, đang suy nghĩ hoặc tìm từ ngữ.
Ví dụ sử dụng
  • Thán từ (biểu thị sự hoài nghi):
    • Heu! je ne sais pas trop ce que cela vaut. (Ơ! Tôi chẳng biết cái đó đáng giá bao nhiêu.)
  • Thán từ (biểu thị sự do dự):
    • Faut-il y aller, heu! heu! ( nên đi đến đấy không? Ờ ờ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heu...": Thường được viết với dấu ba chấm để mô phỏng sự ngập ngừng kéo dài trong lời nói.
    • Alors, heu... je pense que... (Vậy thì, ờ... tôi nghĩ là...)
  • Lặp lại "heu": Việc lặp lại từ này ("heu! heu!") nhấn mạnh sự do dự, thiếu quyết đoán.
Biến thể từ gần giống
  • Euh: Một cách viết biến thể phổ biến khác của cùng một thán từ, cùng nghĩa cách dùng.
  • Hum: Một thán từ khác cũng có thể biểu thị sự do dự hoặc suy nghĩ, nhưng thường mang sắc thái trầm ngâm hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Ben: Một thán từ thông tục khác thường dùng để bắt đầu câu khi do dự (tương tự "ờ", "à").
  • Eh bien: Một cụm thán từ có thể dùng để mở đầu, biểu thị sự suy nghĩ hoặc chuyển ý.
Lưu ý sử dụng
  • Từ đệm (filler word): "Heu" chủ yếu được dùng như một từ đệm trong khẩu ngữ, để lấp đầy khoảng dừng khi người nói đang tìm ý hoặc từ ngữ. không có nghĩa từ vựng cụ thể.
  • Phong cách: Đâytừ dùng trong văn nói, không trang trọng. Nên tránh dùng trong văn viết chính thức.
heu

Heu, je ne suis pas sûr de comprendre.

thán từ
  1. ơ! (chỉ sự hoài nghi)
    • Heu! je ne sais pas trop ce que cela vaut
      ơ! tôi chẳng biết cái đó đáng giá bao nhiêu
  2. ờ ờ! (chỉ sự do dự)
    • Faut-il y aller, heu! heu!
      nên đi đến đấy không? ờ ờ!