Kenyan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của nước Kenya, hay người dân của : Từ này mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên kết hoặc đặc trưng cho quốc gia Kenya hoặc công dân của .
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa, hay cư dân của Kenya: Từ này chỉ một người quốc tịch Kenya hoặc một người sinh sống tại Kenya.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Kenyan government announced new policies. (Chính phủ Kenya đã công bố các chính sách mới.)
    • She is a famous Kenyan athlete. ( ấy một vận động viên Kenya nổi tiếng.)
    • We enjoyed Kenyan coffee during our trip. (Chúng tôi thưởng thức cà phê Kenya trong chuyến đi.)
  • Danh từ:

    • A Kenyan won the marathon. (Một người Kenya đã thắng cuộc thi marathon.)
    • Kenyans are known for their hospitality. (Người Kenya được biết đến với lòng hiếu khách.)
    • He is a Kenyan living abroad. (Anh ấy một người Kenya sốngnước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kenyan-born": (tính từ) được sinh ra tại Kenya.

    • The Kenyan-born scientist received an international award. (Nhà khoa học sinh ra tại Kenya đã nhận được giải thưởng quốc tế.)
  • "Of Kenyan descent": nguồn gốc, dòng dõi Kenya.

    • She is a writer of Kenyan descent. ( ấy một nhà văn nguồn gốc Kenya.)
Biến thể từ gần giống
  • Kenya (Danh từ riêng): Tên quốc giaĐông Phi.
  • Kenyanize (Động từ, ít phổ biến): Làm cho đặc tính Kenya; tiếp nhận các đặc điểm của Kenya.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt "from Kenya" (đến từ Kenya).
  • Danh từ: Có thể diễn đạt "citizen of Kenya" (công dân Kenya) hoặc "inhabitant of Kenya" (cư dân Kenya).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "Kenyan".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng từ "Kenyan".

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của nước Kenya, hay người dân của
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Kenya

Từ đồng nghĩa