khan

/kɑ:n/
danh từ
  1. Khan (danh hiệu của một số vua quan ở Trung-A, Ap-ga-ni-xtan Pa-ki-xtan)
  2. trạm nghỉ trên sa mạc (của các đoàn người ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khan"

khan
A caravan rests at a khan after a long journey.