lịa

Học thuật
Thân thiện
lịa

Một chú sóc nhỏ lịa từ cành cây này sang cành cây khác.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nhanh nhảu, liên tục, không chậm trễ: Diễn tả hành động được thực hiện ngay lập tức, một cách mau lẹ thường liên tiếp.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nghe thấy mẹ gọi, chạy lịa ra cửa. (Nghe thấy mẹ gọi, chạy vội ra cửa.)
    • Thấy khách đến, ấy cười lịa mời vào nhà. (Thấy khách đến, ấy cười tươi mời vào nhà ngay.)
    • Anh ấy trả lời lịa không cần suy nghĩ. (Anh ấy trả lời nhanh không cần suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm lịa": Làm ngay, làm một cách nhanh chóng dứt khoát.
    • Công việc này phải làm lịa cho xong. (Công việc này phải làm ngay cho xong.)
  • "Nói lịa": Nói ngay, nói ra một cách nhanh nhảu, đôi khi thiếu suy nghĩ.
    • Đừng nói lịa những điều không đúng. (Đừng nói ngay những điều không đúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lịa lịa (phó từ, tăng cường nghĩa): Một cách rất nhanh liên tục.
    • gật đầu lịa lịa đồng ý. ( gật đầu lia lịa đồng ý.)
  • Lia (phó từ, phương ngữ): Có nghĩa tương tự "lịa", chỉ sự nhanh chóng, liên tiếp.
    • Chém lia mấy nhát. (Chém lia mấy nhát.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh: Tốc độ cao.
  • Vội: Gấp gáp, khẩn trương.
  • Mau: Nhanh chóng.
  • Liền: Ngay lập tức, không gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Chậm: Tốc độ thấp.
  • Từ từ: Một cách thong thả, không vội.
  • Chần chừ: Do dự, không dứt khoát.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lịa" thường được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật hàng ngày hơn trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường đi kèm bổ nghĩa cho động từ, diễn tả cách thức hành động diễn ra.
lịa

Một chú sóc nhỏ lịa từ cành cây này sang cành cây khác.

  1. ph. Nhanh nhảu, liền liền: Làm lịa.