Mercurial

/mə:'kjuəriəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay thay đổi, thất thường, đồng bóng: Chỉ tính cách, tâm trạng hoặc hành vi thay đổi một cách nhanh chóng, bất ngờ khó đoán.
    • Nhanh trí, lanh lợi, hoạt bát: Chỉ sự nhanh nhẹn, sắc sảo trong suy nghĩ hoặc hành động.
    • (Thuộc về) thủy ngân: Liên quan đến hoặc chứa nguyên tố hóa học thủy ngân (ký hiệu Hg).
    • (Thuộc về) sao Thủy: Liên quan đến hành tinh Mercury trong hệ mặt trời.
dụ sử dụng
  • Tính từ (tính cách):

    • Her mercurial temperament makes her exciting but hard to predict. (Tính khí thất thường của ấy khiến trở nên thú vị nhưng khó đoán.)
    • He is known for his mercurial wit in conversations. (Anh ấy nổi tiếng với trí thông minh lanh lợi trong các cuộc trò chuyện.)
  • Tính từ (liên quan đến thủy ngân):

    • A mercurial thermometer uses liquid mercury. (Nhiệt kế thủy ngân sử dụng thủy ngân lỏng.)
  • Tính từ (liên quan đến sao Thủy):

    • In astrology, Mercurial signs are associated with communication. (Trong chiêm tinh, các cung sao Thủy liên quan đến giao tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mercurial rise/fall": Sự thăng trầm nhanh chóng đột ngột.

    • The company's stock experienced a mercurial rise last quarter. (Cổ phiếu của công ty đã một đợt tăng giá chóng vánh vào quý trước.)
  • "Mercurial genius": Thiên tài với tâm tính thất thường.

    • The artist was a mercurial genius, producing masterpieces between bouts of depression. (Người nghệ sĩ một thiên tài đồng bóng, tạo ra các kiệt tác giữa những cơn trầm cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Mercurially (trạng từ): Một cách thất thường, nhanh chóng.

    • His mood changed mercurially. (Tâm trạng của anh ta thay đổi một cách chóng vánh.)
  • Mercuric (tính từ): (Hóa học) Chứa thủy ngân, đặc biệthóa trị hai.

    • Mercuric chloride is a toxic compound. (Mercuric chloride một hợp chất độc hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Thay đổi, thất thường: Fickle, volatile, capricious, unpredictable.
  • Nhanh trí, lanh lợi: Quick-witted, agile, sharp, lively.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định, kiên định: Stable, steady, constant, predictable.
  • Chậm chạp: Slow, sluggish, dull.
Thành ngữ liên quan
  • máu mercurial: Một cách diễn đạt không chính thức để chỉ người tính khí thất thường.
    • Be careful when negotiating with him; he has mercurial blood. (Hãy cẩn thận khi đàm phán với anh ta; anh ta máu đồng bóng.)
tính từ
  1. (thuộc) thuỷ ngân; thuỷ ngân
    • mercurial column
      cột thuỷ ngân
    • mercurial barometer
      cái đo khí áp thuỷ ngân
  2. (Mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ
  3. lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí
  4. hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng

Từ tương tự