Nothing

/'nʌθiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Đại từ bất định (Indefinite Pronoun):

    • Không cái , không điều : Dùng để chỉ sự không tồn tại của một vật, một sự việc, hoặc một lượng nào đó. biểu thị sự vắng mặt hoàn toàn.
    • Con số không, số không: Trong toán học hoặc khi nói về giá trị, có nghĩa không , bằng không.
  2. Danh từ (Noun):

    • Sự không , sự trống rỗng: Trạng thái hoặc thực tế của việc không tồn tại bất cứ thứ .
    • Điều/người/vật tầm thường, vô giá trị: Một thứ không quan trọng, không ý nghĩa hoặc giá trị.
    • Chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt: Những điều không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Đại từ bất định:

    • I have nothing to say. (Tôi không để nói cả.)
    • There's nothing in the box. (Không trong cái hộp cả.)
    • He knows nothing about art. (Anh ta chẳng biết về nghệ thuật.)
  • Danh từ:

    • The sound faded into nothing. (Âm thanh dần tan biến vào hư không.)
    • He is a nothing in this company. (Hắn ta một kẻdụng trong công ty này.)
    • They spent the afternoon chatting about nothings. (Họ dành cả buổi chiều tán gẫu về những chuyện vụn vặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be nothing to someone": không ý nghĩa/quan hệ với ai.
    • His opinion is nothing to me. (Ý kiến của anh ta chẳng có nghĩa với tôi.)
  • "to come to nothing": không đi đến đâu, thất bại, tan thành mây khói.
    • All his grand plans came to nothing. (Tất cả những kế hoạch lớn lao của anh ta đều tan thành mây khói.)
  • "to have nothing to do with": không liên quan/dính dáng đến.
    • This matter has nothing to do with you. (Chuyện này không dính dáng đến anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Nothingness (n): sự hư vô, sự không tồn tại.
    • The universe emerged from nothingness. (Vũ trụ hình thành từ hư vô.)
  • Nowhere (adv/n): không nơi nào, hư vô (thường dùng trong cụm "in the middle of nowhere" - nơi hẻo lánh).
Từ đồng nghĩa
  • Đại từ: Not anything, zero, nil, naught.
  • Danh từ (nghĩa tầm thường): Trifle, triviality, nonentity (người tầm thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "nothing" đại từ/danh từ, không phải động từ, nên không phrasal verb. Các cụm dưới đây các thành ngữ hoặc cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Nothing but: Chỉ , không khác ngoài.
    • He is nothing but a liar. (Hắn ta chẳng là khác ngoài một kẻ nói dối.)
  • For nothing:
    • Miễn phí, không mất tiền.
      • I got this ticket for nothing. (Tôi được này không mất đồng nào.)
    • Vô ích, không kết quả.
      • All our efforts were for nothing. (Mọi nỗ lực của chúng tôi đều thành vô ích.)
  • Good for nothing: vô dụng, chẳng được tích sự .
    • That good-for-nothing lazybones! (Tên lười biếngdụng đó!)
  • Nothing doing: Không đời nào, không được đâu (từ chối).
    • "Can I borrow your car?" - "Nothing doing!" ("Tôi mượn xe anh được không?" - "Không đời nào!")
  • Next to nothing: Hầu như không , rất ít.
    • I know next to nothing about computers. (Tôi hầu như chẳng biết về máy tính cả.)
  • Sweet nothings: những lời yêu thương ngọt ngào, thường thì thầm bên tai.
    • He whispered sweet nothings to her. (Anh ấy thì thầm những lời ngọt ngào bên tai .)
danh từ
  1. sự không , sự không tồn tại; cái không
  2. ngườidụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường
    • the little nothings of life
      những chuyện lặt vặt của cuộc sống
  3. con số không
  4. không, không cái
    • nothing venture, nothing have
      không liều thì không được hết; không vào hang hổ thì làm sao bắt được hổ con
    • to come to nothing
      không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
    • to have nothing to do with
      không quan hệ với, không dính dáng với
    • to be good for nothing
      không được tích sự
    • that is nothing to me
      cái đó không dính đến tôi, cái đó không can hệ đến tôi
    • he is nothing to me
      hắn ta không cả đối với tôi; hắn ta không phải họ hàng bè bạn với tôi
    • there is nothing in it
      chẳng cái đúng sự thật trong đó cả, chẳng cài quan trọng trong đó cả; chẳng cái giá trị trong đó cả
    • nothing doing
      thật xôi hỏng bỏng không; không được đâu
    • there is nothing doing
      không còn làm ăn được nữa, không còn xoay xở vào đâu được nữa

Idioms

  • can make nothing of
    không hiểu đầu đuôi; không giải quyết được; không dùng được, không xoay xở được, không xử trí được với
  • to dance on nothing
    (xem) dance
  • for nothing
    không mục đích , không được ; bâng quơ
  • to make nothing of
    (xem) make
  • to make nothing of doing something
    không do dự làm một việc ; làm một việc như thường lệ
  • to make nothing out of
    không xoay xở được, không kiếm chác được
  • next to nothing
    (xem) next
  • nothing but
    không cái ngoài; không cái ngoài
  • there is nothing for it but
    không còn cách khác ngoài
phó từ
  1. không chút nào, hẳn không, tuyệt nhiên không
    • it is nothing less than madness
      đúng điên rồ không còn khác được nữa
    • nothing like so good nothing near so good
      không thể nào tốt được như thế