Quaker

/'kweikə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tín đồ phái Quaker (Giáo hữu): Một thành viên của Hội Tôn giáo Bạn hữu (Religious Society of Friends), một giáo phái Kitô giáo được thành lập bởi George Fox vào thế kỷ 17 tại Anh. Họ nổi tiếng với các buổi họp mặt im lặng, cam kết hòa bình, bình đẳng đời sống đơn giản.
    • Người run sợ: (Viết thường quaker) Một người đang run rẩy, khiếp sợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tín đồ):

    • She was born into a Quaker family. ( ấy sinh ra trong một gia đình theo phái Quaker.)
    • Quakers are known for their strong commitment to pacifism. (Các tín đồ Quaker được biết đến với cam kết mạnh mẽ về chủ nghĩa hòa bình.)
  • Danh từ (Người run sợ):

    • The loud noise turned him into a quaker. (Tiếng ồn lớn đã biến anh ta thành một kẻ run sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quaker gun": Một khẩu pháo giả, thường làm bằng gỗ, được sử dụng để đánh lừa kẻ thù trong chiến tranh.
    • The fort used Quaker guns to appear more heavily defended. (Pháo đài đã sử dụng pháo giả để trông có vẻ được phòng thủ nghiêm ngặt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Quakerism (danh từ): Giáo hoặc thực hành của phái Quaker.

    • He studied the history of Quakerism. (Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của giáo phái Quaker.)
  • Quakerly (tính từ/trạng từ): đặc tính hoặc theo cách thức của một tín đồ Quaker ( dụ: ôn hòa, chân thành).

    • She addressed the meeting in a Quakerly manner. ( ấy đã phát biểu trong buổi họp một cách ôn hòa, chân thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Friend: Bạn hữu (cách các tín đồ Quaker thường gọi chính họ, viết hoa: Member of the Society of Friends).
  • Pacifist: Người theo chủ nghĩa hòa bình (liên quan đến một nguyên tắc cốt lõi của Quaker).
Thành ngữ liên quan
  • To tremble like a Quaker: Run lên như người theo đạo Quaker (một thành ngữ , ám chỉ sự run rẩy khiếp sợ, có thể bắt nguồn từ sự run rẩy một số tín đồ trải nghiệm trong các buổi lễ).
    • When he heard the verdict, he trembled like a Quaker. (Khi nghe tuyên án, anh ta run lên sợ hãi.)
danh từ
  1. tín đồ phái Quây-, tín đồ phái giáo hữu
  2. (Quaker) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) quaker-gun

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống