Ra
Định nghĩa
Động từ:
- Di chuyển từ trong ra ngoài, từ nơi này đến nơi khác: Chỉ hành động đi từ một không gian, phạm vi bên trong hoặc gần hơn, đến một không gian, phạm vi bên ngoài hoặc xa hơn.
- Xuất hiện, sinh ra, tạo ra: Chỉ sự xuất hiện, hình thành, hoặc sản sinh ra một cái gì đó mới.
- Công bố, ban hành: Chỉ hành động đưa một thông tin, quyết định, sản phẩm... ra trước công chúng.
- Tách ra, thoát ra khỏi một trạng thái hoặc tổ chức: Chỉ việc rời khỏi một vị trí, tình trạng, hoặc giai đoạn nào đó.
Giới từ / Trợ từ:
- Chỉ kết quả của một quá trình biến đổi: Đi sau tính từ hoặc động từ để biểu thị sự thay đổi trở nên tốt hơn, rõ ràng hơn, hoặc đạt đến một trạng thái nào đó.
- Chỉ sự tương xứng, đúng mực: Dùng để nhấn mạnh một hành vi, trạng thái phù hợp với bản chất, vị thế, hoặc yêu cầu.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy vừa ra khỏi nhà. (Di chuyển từ trong ra ngoài)
- Cây cam bắt đầu ra hoa. (Xuất hiện, sinh ra)
- Chính phủ ra thông cáo khẩn. (Công bố, ban hành)
- Sinh viên sẽ ra trường vào tháng tới. (Tách ra, thoát ra khỏi một giai đoạn)
Giới từ / Trợ từ:
- Căn phòng sau khi dọn dẹp trông sạch sẽ ra nhiều. (Chỉ kết quả biến đổi tốt hơn)
- Phải sống cho ra sống, đừng sống hoài sống phí. (Chỉ sự tương xứng, đúng với bản chất)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ra đầu ra đũa": (thành ngữ) chỉ sự rõ ràng, minh bạch, có đầu có đuôi.
- Công việc phải làm cho ra đầu ra đũa, không thể qua loa.
- "ra mặt": xuất hiện trực tiếp, đứng ra hành động hoặc chịu trách nhiệm.
- Khi có chuyện, anh ta không bao giờ dám ra mặt.
- "ra điều": làm bộ, tỏ vẻ ta đây.
- Cậu ấy hay ra điều ta đây là người hiểu biết.
Biến thể và từ gần giống
- Đi ra: Cụm động từ nhấn mạnh hành động di chuyển ra ngoài.
- Làm ra: Chỉ hành động tạo tác, sản xuất ra một vật phẩm.
- Hóa ra: Chỉ kết quả bất ngờ, sự thật được phát hiện.
- Tưởng ai, hóa ra là bạn cũ.
Từ đồng nghĩa
- Đi (khi chỉ hành động di chuyển): = .
- Xuất hiện: = .
- Ban hành: = .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ra vào: Di chuyển qua lại giữa bên trong và bên ngoài, chỉ sự lui tới thường xuyên.
- Anh ấy ra vào cơ quan rất tự nhiên.
- Ra về: Rời đi để trở về nhà hoặc nơi xuất phát.
- Buổi họp kết thúc, mọi người lần lượt ra về.
- Ra tay: Hành động, can thiệp vào một việc gì đó.
- Thấy bất bình, anh ấy liền ra tay giúp đỡ.
Thành ngữ liên quan
- Ra ngô ra khoai: (thành ngữ) chỉ sự rõ ràng, minh bạch, phân minh trắng đen.
- Vụ việc cần được điều tra cho ra ngô ra khoai.
- Ra mắt: Lần đầu tiên xuất hiện trước công chúng (sản phẩm, tổ chức) hoặc giới thiệu với gia đình (bạn trai/bạn gái).
- Nhóm nhạc mới sẽ ra mắt khán giả vào tuần tới.
- Vào sinh ra tử: Chỉ sự gian nan, nguy hiểm, trải qua nhiều hiểm nguy.
- Họ là những người bạn vào sinh ra tử.
-
I. đg. 1. Đi về phía ngoài : Ra sân. 2. Đi về phía có nơi rộng hơn hoặc đi tới đó : Dắt trâu ra đồng; Thuyền ra khơi ; Ra bờ biển nghỉ mát. 3. Đi về phía một địa điểm từ đó người ta có thể đi xa nữa : Ra ga ; Ra bến tàu ; Ra cảng ; Ra sân bay. 4. Đi đến hoặc đi về phía một điểm ở hướng Bắc nước Việt Nam khi khởi hành từ một nơi ở phía Nam điểm ấy : Từ Biên Hòa ra Nha Trang ; Từ Vinh ra Hà Nội. 5. Công bố, truyền đi cho quần chúng rộng rãi biết : Ra nghị định ; Ra báo. 6. Tách mình khỏi : Sinh viên hết khóa ra trường. 7. Sinh : Cải đã ra hoa. II. g. 1. Trở thành : Xay gạo ra bột. 2. Đến kết quả là : ép lạc ra dầu. 3. Cho xứng đáng : Sống ra sống, đừng sống hèn nhát. Ra ngô ra khoai. Vỡ lẽ, ngã ngũ, rõ ràng : Tìm manh mối cho ra ngô ra khoai; Thanh toán ra ngô ra khoai . III. ph . Theo hướng trở nên tốt hơn : Đẹp ra ; Trắng ra .
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "Ra"