Saillie

danh từ giống cái
  1. chỗ nhô ra, phần nhô ra
    • Les saillies des maisons sur la voie publique
      những chỗ nhà nhô ra đường cái
  2. (hội họa) chỗ nổi (trên bức tranh)
    • Tableau qui n'a pas de saillie
      bức tranh không nổi
  3. (văn học) điểm dí dỏm
    • Livre plein de saillies
      sách nhiều điểm dí dỏm
  4. sự nhảy cái (gia súc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan