salle

danh từ giống cái
  1. phòng
    • Salle d'audience
      phòng xử án
    • Salle d'opération
      phòng mổ
    • Salle d'attente
      phòng đợi
    • Toute la salle applaudit
      cả phòng vỗ tay
  2. (từ , nghĩa ) phòng khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "salle"

salle
La famille dîne dans la salle à manger.