Si

/si:/
  1. 1 d. Cây nhỡ cùng họ với cây đa, nhỏ, thân phân nhiều cành nhiều rễ phụ thõng xuống đất, thường trồng để lấy bóng mát hay làm cây cảnh.
  2. 2 d. Lối hát giao duyên, trữ tình của dân tộc Nùng.
  3. 3 [xi] d. Tên nốt nhạc thứ bảy, sau la, trong gam do bảy âm.
  4. 4 t. Mê mẩn, ngây dại, thường say đắm. Si về tình.
  5. hiệu hoá học của nguyên tố silicium (silic).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống