Ta

/tɑ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Đại từ:

    • Ngôi thứ nhất, số ít: Dùng để chỉ bản thân người nói, tương đương với "tôi", "mình". Thường dùng trong văn thơ, hoặc khi nói một cách tự nhiên, thân mật.
    • Ngôi thứ nhất, số nhiều: Dùng để chỉ một nhóm bao gồm cả người nói, tương đương với "chúng ta".
    • Ngôi thứ nhất, mang sắc thái: Dùng để xưng hô với người dưới hoặc thể hiện thái độ kiêu căng, tự xưng (cách dùng cổ).
  2. Tính từ:

    • Thuộc về mình, của mình: Chỉ sự sở hữu, liên quan đến bản thân hoặc nhóm của mình.
    • Ấy, đó: Dùng để chỉ người/vật đã được nhắc đến trước đó, thường đi kèm với danh từ chỉ người.
dụ sử dụng
  • Đại từ (số ít):

    • Ta về ta tắm ao ta. (Ta về ta tắm ao ta.)
    • Ta sẽ cố gắng hơn nữa. (Ta sẽ cố gắng hơn nữa.)
  • Đại từ (số nhiều):

    • Bọn ta cùng đi. (Bọn ta cùng đi.)
    • Ta hãy cùng nhau xây dựng đất nước. (Ta hãy cùng nhau xây dựng đất nước.)
  • Tính từ (thuộc về mình):

    • Nước ta giàu đẹp. (Nước ta giàu đẹp.)
    • Đây nhà ta. (Đây nhà ta.)
  • Tính từ (ấy, đó):

    • Anh ta một bác sĩ giỏi. (Anh ta một bác sĩ giỏi.)
    • Chiếc xe ta vừa mua chạy rất êm. (Chiếc xe ta vừa mua chạy rất êm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ta với ta": Cụm từ diễn tả sự cô đơn, chỉ một mình, hoặc sự thấu hiểu, đồng điệu giữa hai người.

    • Bạn đi xa cả, giờ chỉ còn ta với ta. (Bạn đi xa cả, giờ chỉ còn ta với ta.)
  • "Ta đây": Cách nói nhấn mạnh bản thân, thường dùng khi đáp lại lời gọi hoặc để khẳng định mình.

    • Ai gọi tôi? – Ta đây! (Ai gọi tôi? – Ta đây!)
Biến thể từ gần giống
  • Tao (đại từ): Đại từ ngôi thứ nhất số ít, dùng trong hoàn cảnh rất thân mật, suồng sã hoặc khi tranh cãi, thiếu tôn trọng.
  • Tớ (đại từ): Đại từ ngôi thứ nhất số ít, dùng trong giao tiếp thân mật, bình đẳng giữa bạn .
  • Chúng ta (đại từ): Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, bao gồm cả người nói người nghe, mang tính chất trang trọng, phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tôi, mình (đại từ số ít): Các từ xưng hô ngôi thứ nhất số ít phổ biến.
  • Chúng ta (đại từ số nhiều): Từ đồng nghĩa chính xác khi "ta" dùng với nghĩa số nhiều.
Thành ngữ liên quan
  • "Ta về ta tắm ao ta / trong đục ao nhà vẫn hơn": Thành ngữ ca ngợi tình yêu quê hương, nơi chốn thân thuộc của mình, thế nào cũng vẫn tốt nhất.
  • "Ông nói , nói vịt" / "Ông nói trăng, nói cuội": (Có thể liên tưởng đến cách dùng "ông ta", " ta" để chỉ những người không hiểu ý nhau.)
  1. I. 1. Đại từ ngôi thứ nhất, số ít, nghĩa như mình : Được lòng ta xót xa lòng người. 2. Đại từ ngôi thứ nhất, số nhiều, nghĩa như chúng ta : Bọn ta cùng đi. 3. Đại từ ngôi thứ nhất, dùng để xưng với người dưới, hoặc ý kiêu căng () : Ta truyền cho các ngươi... ; Ta đây chẳng phải kẻ hèn. II. t. 1. Thuộc về mình, của mình : Nước ta ; Quân ta ; Nhà ta. 2. ấy, đó, đã được nói đến : Anh ta ; ta.