ta

/tɑ:/
  1. je; moi; me.
    • Ta cũng nghĩ thế
      je pense de même.
  2. nous.
    • Bọn ta
      nous autres;
    • Ta cùng đi
      nous partons ensemble
    • ta về ta tắm ao ta
      on n'est nulle part aussi bien que chez soi; à chaque oiseau son nid est beau.;notre.
    • Nước ta
      notre pays;
    • Ông ta
      notre homme; il.;traditionnel; aborigène; indigène.
    • Quần áo ta
      costume traditionnel;
    • Hành ta
      ciboule indigène (aborigène) (par opposittion à hành tây oignon);hein!
    • Đẹp quá ta!
      hein! que c'est beau!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ta
Ta cùng nhau xây một ngôi nhà bằng gỗ.