Thanh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật thể dài, mỏng, nhỏ bản: Chỉ một vật riêng lẻ hình dạng dài, mỏng hẹp bề ngang.
    • Thanh điệu (nói tắt): Chỉ cao độ đường nét âm điệu của một âm tiết trong ngôn ngữ.
  2. Tính từ:

    • Trong, sạch, thuần khiết: Chỉ sự trong trẻo, tinh khiết, không bị pha tạp.
    • Mảnh mai, thanh thoát: Chỉ dáng vẻ mảnh dẻ, nhẹ nhàng dễ coi.
    • Lặng lẽ, yên tĩnh: Chỉ không khí hoặc cảnh vật yên ắng, thanh vắng.
  3. Danh từ riêng (Địa danh):

    • Tên một thuộc huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vật thể dài):

    • Anh ấy dựng hàng rào bằng những thanh tre.
    • Thanh gươm của vị tướng được giữ trong viện bảo tàng.
  • Danh từ (thanh điệu):

    • Tiếng Việt sáu thanh: ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.
    • Khi học phát âm, bạn cần chú ý đến thanh của từ.
  • Tính từ (trong, sạch):

    • Giọng nói của ấy rất thanh dễ nghe.
    • Nước suối nơi đây trong veo thanh khiết.
  • Tính từ (mảnh mai):

    • ấy dáng người thanh cao.
    • Nét chữ của cụ vẫn còn rất thanh thoát.
  • Tính từ (lặng lẽ):

    • Đêm thanh, chỉ còn tiếng dế kêu.
    • Không gian nơi thôn dã thật thanh bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọng thanh": Giọng nói trong trẻo, dễ nghe.

    • Phát thanh viên cần một giọng thanh truyền cảm.
  • "Phong cảnh thanh u": Phong cảnh yên tĩnh, vắng vẻ thường gợi cảm giác nhẹ nhàng.

    • Ngôi chùa cổ nằmmột nơi phong cảnh thanh u.
  • "Thanh niên": (Đây một từ ghép, được giải thích riêng không mang nghĩa gốc trực tiếp của "thanh"). Chỉ những người trẻ tuổi, đang trong độ tuổi sung sức.

Biến thể từ liên quan
  • Thanh thanh (tính từ, láy): Hơi thanh, khá thanh (nghĩa giảm nhẹ).

    • Dáng người thanh thanh.
    • Một giọng nói thanh thanh.
  • Thanh thoát (tính từ): Nhẹ nhàng, mềm mại duyên.

    • Đường nét trong bức tranh rất thanh thoát.
  • Thanh khiết (tính từ): Trong sạch tinh khiết.

    • Bầu không khí thanh khiết của vùng núi.
  • Thanh âm (danh từ): Âm thanh (thường mang sắc thái trang trọng, văn chương).

    • Thanh âm của tiếng đàn violon.
Từ đồng nghĩa
  • Vật thể dài: que, thỏi, roi.
  • Trong, sạch: trong trẻo, trong lành, tinh khiết.
  • Mảnh mai: mảnh dẻ, thanh tú, thon thả.
  • Lặng lẽ: yên tĩnh, thanh vắng, tĩnh mịch.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Gió mát trăng thanh": Chỉ một đêm gió mát trăng sáng, cảnh đẹp yên bình.

    • Hôm ấy trời đẹp, gió mát trăng thanh, chúng tôi đi dạo bên hồ.
  • "Kẻ quý người thanh" (Từ cổ, ít dùng): Chỉ những người thuộc tầng lớp quý tộc, sang trọng thanh nhã.

  • "Dây thanh" (dây thanh quản): Bộ phận trong cổ họng tạo ra âm thanh khi nói hoặc hát.
  1. 1 dt. Từng vật riêng lẻ hình dài mỏng, nhỏ bản: thanh tre thanh gươm thanh gỗ.
  2. 2 dt. Thanh điệu, nói tắt: Tiếng Việt sáu thanh.
  3. 3 tt. 1. Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào: giọng nói thanh. 2. dáng mảnh mai, dễ coi: dáng người thanh nét thanh. 3.Lặng lẽ: đêm thanh trăng thanh.
  4. () h. Hướng Hoá, t. Quảng Trị.