Thanh

  1. 1 dt. Từng vật riêng lẻ hình dài mỏng, nhỏ bản: thanh tre thanh gươm thanh gỗ.
  2. 2 dt. Thanh điệu, nói tắt: Tiếng Việt sáu thanh.
  3. 3 tt. 1. Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào: giọng nói thanh. 2. dáng mảnh mai, dễ coi: dáng người thanh nét thanh. 3.Lặng lẽ: đêm thanh trăng thanh.
  4. () h. Hướng Hoá, t. Quảng Trị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan