Tích

  1. 1 dt. ấm tích, nói tắt: cho một tích trà.
  2. 2 I. dt. Tích số, nói tắt: Tích của hai nhân hai bốn. II. đgt. Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm: tích thóc trong kho tích cóp.
  3. 3 dt. Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm: Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.
  4. (sông) (Tích Giang) Phụ lưu cấp I của sông Đáy. Dài 91km, diện tích lưu vực 1330km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba cao 1200m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông ĐáyPhúc Lâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống