abduct

/æd'dʌkt/
ngoại động từ
  1. bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...)
  2. (giải phẫu) rẽ ra, giạng ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abduct"

abduct
The man was abducted from the parking lot late at night.