aboi

danh từ giống đực
  1. (văn học) tiếng sủa
    • Le soir était tout vibrant d'abois de chiens (Mauriac)
      tiếng chó sủa làm náo động cả buổi chiều
  2. (số nhiều, săn bắn) tiếng sủa vây chặn (của chó); tình trạng bị chặn
    • Les pleurs de la biche aux abois (Vigny)
      tiếng kêu khóc của con hươu cái bị vây chặn.
    • être aux abois
      trong tình thế tuyệt vọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "aboi"

Từ có nhắc đến "aboi"

aboi
Le chien fait un aboi puissant dans le jardin.