aube

danh từ giống cái
  1. ánh rạng đông; rạng đông
  2. (nghĩa bóng) buổi bình minh, buổi đầu
    • A l'aube de la révolution
      trong buổi đầu của cách mạng
  3. áo lễ trắng
  4. (kỹ thuật) niền (tuabin); gàu (bánh xe nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "aube"

aube
L'aube se lève doucement sur le lac.